5001080-C6101
cho Dongfeng Kinland
| Kích thước: | |
|---|---|
| Tình trạng sẵn có: | |
| Số lượng: | |

| Bảng thông tin lắp ráp giảm xóc túi khí phía trước Cab | |
| tham số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Cụm giảm xóc túi khí phía trước Cab |
| Mẫu sản phẩm | 5001080-C6101 |
| Phương thức kết nối phía trên | Cố định bằng bu lông (thường có giá đỡ chuyên dụng hoặc đầu nối ren) |
| Phương thức kết nối thấp hơn | Loại vòng ống lót (đường kính lỗ lắp thường là 桅12 mm hoặc 桅14 mm) |
| Cửa hút gió | Thông số kỹ thuật cửa hút gió thường là đầu nối kết nối nhanh M10脳1 hoặc M12脳1.5 |
| Áp suất làm việc | Áp suất không khí làm việc định mức 0,5 - 0,8 MPa (áp suất tối đa lên tới 1,2 MPa) |
| Tải tĩnh | Một bộ phận có thể chịu được khoảng 200 kg - 500 kg trọng lượng tĩnh của cabin |
| Đặc điểm giảm xóc | Giảm chấn hai chiều (khôi phục lực giảm chấn lớn hơn lực giảm chấn nén để ngăn cabin bị nảy quá mức) |
| Nhiệt độ áp dụng | -40oC đến +70oC (sử dụng cao su tổng hợp chịu lạnh và chịu nhiệt) |
| Chất liệu túi khí | Hợp chất cao su thiên nhiên cường độ cao + Lớp vải dây nylon (gia cố composite nhiều lớp) |
| Vật liệu thân xi lanh | Ống thép liền mạch chất lượng cao, bề mặt được xử lý bằng sơn điện di chống rỉ sét |
| Thanh piston | Được xử lý bằng phương pháp làm nguội tần số trung bình và mạ crom cứng, chống mài mòn và chống ăn mòn |

![]() |
![]() |
![]() |
![]() |

Chức năng hiệu suất
1. Giảm chấn và giảm chấn: Hấp thụ các tác động và rung động tần số cao từ mặt đường bằng khí nén từ túi khí.
2. Tăng cường sự thoải mái: Giảm đáng kể tình trạng lắc lư của cabin, giảm bớt sự mệt mỏi của người lái khi lái xe đường dài.
3. Bảo vệ thân xe: Giảm hư hỏng cấu trúc đối với các dụng cụ mỏng manh và linh kiện điện tử bên trong cabin do va chạm mạnh.